vi → zh

Luyện hội thoại tại sân bay

Các hội thoại hằng ngày hữu ích tại sân bay.

Bắt đầu luyện

Nội dung học

20 · Công khai

值机柜台在哪里?Phát âm:值机柜台在哪里?Máy tính tiền đâu?Cụm từ
这是我的护照。Phát âm:这是我的护照。Đây là hộ chiếu của tôi.Cụm từ
我有一个行李箱。Phát âm:我有一个行李箱。Tôi có một cái va-li.Cụm từ
可以给我靠窗座位吗?Phát âm:可以给我靠窗座位吗?Tôi ngồi cửa sổ được không?Cụm từ
安检在哪里?Phát âm:安检在哪里?Bảo vệ đâu?Cụm từ
几点开始登机?Phát âm:几点开始登机?Mấy giờ thì lên máy bay?Cụm từ
我应该去哪个登机口?Phát âm:我应该去哪个登机口?Tôi nên đi đến cổng nào?Cụm từ
航班延误了吗?Phát âm:航班延误了吗?Chuyến bay bị hoãn à?Cụm từ
在哪里取行李?Phát âm:在哪里取行李?Tôi có thể lấy hành lý ở đâu?Cụm từ
我的行李不见了。Phát âm:我的行李不见了。Hành lý của tôi bị mất.Cụm từ
我想办理登机手续。Phát âm:我想办理登机手续。Tôi muốn kiểm tra.Cụm từ
这是我的机票。Phát âm:这是我的机票。Đây là vé của tôi.Cụm từ
我可以托运几个行李?Phát âm:我可以托运几个行李?Tôi có thể kiểm tra bao nhiêu túi?Cụm từ
我的行李超重了吗?Phát âm:我的行李超重了吗?Túi của tôi có thừa không?Cụm từ
这个可以带上飞机吗?Phát âm:这个可以带上飞机吗?Tôi mang cái này lên máy bay được không?Cụm từ
出发大厅在哪里?Phát âm:出发大厅在哪里?Phòng khởi hành ở đâu?Cụm từ
请出示您的登机牌。Phát âm:请出示您的登机牌。Tôi có thể xem thẻ lên máy bay của anh không?Cụm từ
登机口已经变更。Phát âm:登机口已经变更。Cánh cổng đã thay đổi.Cụm từ
航班什么时候到达?Phát âm:航班什么时候到达?Khi nào thì chuyến bay đến?Cụm từ
出租车站在哪里?Phát âm:出租车站在哪里?Xe taxi ở đâu?Cụm từ